SBNSportsĐiểm & HạngSự kiện công khai

Điểm xếp hạng & Cấp bậc

Cách tính điểm và lên/xuống hạng, mô phỏng theo hệ thống xếp hạng thế giới BWF.

1. Bảng điểm theo hạng giải & vòng đấu

Điểm được tính theo hạng của giải (Row 1 cao nhất) và vòng xa nhất mà VĐV/cặp đôi đạt được. Mỗi giải chỉ tính một mức điểm (thành tích tốt nhất).

Hạng giảiWinnerRunner-upSFQFR16R32R64R128R256R512R1024
Row 113,00011,0009,2007,2005,2003,2001,30065026013065
Row 212,00010,2008,4006,6004,8003,0001,20060024012060
Row 311,0009,3507,7006,0504,3202,6601,06052021010050
Row 49,2007,8006,4205,0403,6002,2208804301708040
Row 57,0005,9504,9003,8502,7501,6706603201306030
Row 65,5004,6803,8503,0302,1101,2905102401004530
Row 74,0003,4002,8002,2001,520920360170703020
Row 82,5002,1301,7501,370920550210100402010

Vòng: Vô địch, Á quân, Bán kết (SF), Tứ kết (QF), R16…

2. Cách tính điểm xếp hạng

Điểm xếp hạng = tổng điểm của 4 giải có thành tích tốt nhất trong 12 tháng gần nhất. Tính riêng cho từng nội dung (đơn / đôi / đôi nam nữ).

rankingScore = sum(top4(last 12 months, per category))

3. Lên hạng

Khi điểm xếp hạng đạt từ 6.000 trở lên, VĐV lên 1 cấp.

4. Xuống hạng

Khi điểm xếp hạng dưới 1.000 sau khi đã tham gia ít nhất 4 giải đúng cấp của mình (trong 12 tháng), VĐV xuống 1 cấp.

5. Ánh xạ cấp VĐV ↔ hạng giải

Xác định giải nào được tính là “đúng cấp của bạn”.

Cấp VĐVĐược tính là “đúng cấp”
Cấp VĐV 7Row 1–2
Cấp VĐV 6Row 3
Cấp VĐV 5Row 4
Cấp VĐV 4Row 5
Cấp VĐV 3Row 6
Cấp VĐV 2Row 7
Cấp VĐV 1Row 8